Bạn đang ở: Home » Điều Trị Bệnh » Thuốc Đông y » Cây thuốc nam

Cây thuốc nam

Hiểu về đông trùng hạ thảo và cách phân biệt thật giả

Bài viết này, nhằm giới thiệu thực chất và tác dụng của vị thuốc Đông trùng hạ thảo, một vị thuốc có xuất xứ “kỳ lạ”, đã được y học cổ truyền phương Đông sử dụng có hiệu quả, chữa được nhiều loại bệnh. Tại sao lại gọi là "Đông trùng hạ thảo"? Người ta còn gọi Đông trùng hạ thảo là trùng thảo, hay hạ thảo đông trùng, có tên khoa học là Cordyceps sinensis (Berk) Sacc.., họ Nhục tòa khuẩn Hypocreaceae. Đông tr ...

Read more

Cây Bạch truật (cây sơn kế, dương bão kế)

1. Cây Bạch truật có tên khoa học: Atractylodes macrocephala Koidz. 2. Họ: Cúc (Asteraceae). 3. Tên khác: Sơn kế, Dương bão kế 4. Mô tả: Cây bạch truật: Cây thảo cao 40-60cm, sống nhiều năm. Rễ thành củ mập, có vỏ ngoài màu vàng xám. Lá mọc so le, mép khía răng, lá ở gốc có cuống dài, xẻ 3 thuỳ; lá gần cụm hoa có cuống ngắn, không chia thuỳ. Cụm hoa hình đầu, ở ngọn; hoa nhỏ màu tím. Quả bế có túm lông dài. ...

Read more

Cây thược dược (Bạch thược)

1. Thược dược có tên khoa học: Paeonia lactiflora Pall. 2. Họ: Hoàng liên (Ranunculaceae). 3. Các tên hay gọi: Thược dược, Bạch dược 4. Mô tả: Cây thược dược thuộc loài cây thảo sống lâu năm, cao 50-80cm, lá mọc so le, chụm hai hay chụm ba, kép, với 9-12 phần phân chia, các đoạn không đều, hình trái xoan ngọn giáo, dài 8-12cm, rộng 2-4 cm mép nguyên, phía cuống hơi hồng. Hoa rất to mọc đơn độc, có mùi hoa H ...

Read more

Bạch quả (Ngân hạnh, công tôn thụ)

1. Bạch quả có tên khoa học: Ginkgo biloba L. Bạch quả trong y học cổ truyền được sử dụng trị các chứng hen suyễn và viêm phế quản; có tính năng chống ô xy hóa tác động đối với các màng tế bào, giúp ổn định và cải thiện não. 2. Họ: Bạch quả (Ginkgoaceae). 3. Tên khác: Ngân hạnh, công tôn thụ, áp cước tử 4. Mô tả: Hạt hình trứng, chắc,vỏ cứng, một đầu hơi nhọn, dài từ 1,5 - 2,5 cm, rộng 1 - 2 cm, dầy 1 cm. V ...

Read more

Cây cỏ tranh, rễ tranh (Bạch mao căn)

1. Cây cỏ tranh có tên khoa học: Imperata cylindrica P. Beauv. 2. Họ: Lúa (Poaceae). 3. Tên khác: rễ tranh, bạch mao căn 4. Mô tả: Cây: Cây cỏ tranh là một cây cỏ sống lâu năm, thân rễ mọc bò lan dài sâu dưới đất, lá mọc đứng, hẹp, dài cứng, gân lá ở giữa phát triển, mặt trên nháp, mặt dưới nhẵn, mép lá sắc dễ cứa đứt chân tay. Rễ cỏ tranh mặt ngoài màu trắng ngà hay vàng nhạt, có nhiều nếp nhăn dọc và nhiề ...

Read more

Bạch linh (phục linh)

1. Bạch linh có tên khoa học: Poria cocos Wolf. 2. Họ: Nấm lỗ (Polyporaceae) 3. Tên khác: phục linh 4. Mô tả: Thể quả nấm Phục linh khô: hình cầu, hình thoi, hình cầu dẹt hoặc hình khối không đều, lớn, nhỏ không đồng nhất, mặt ngoài màu nâu đến nâu đen, có nhiều vết nhăn rõ và lồi lõm. Thể nặng, rắn chắc. Mặt bẻ sần sùi và có vết nứt, lớp viền ngoài màu nâu nhạt, phần trong màu trắng, số ít có màu hồng nhạt ...

Read more

Hoa ly (Hoa bách hợp)

1. Hoa ly có tên khoa học: Lilium brownii var. colchester Wils. 2. Họ: Hành (Liliaceae) 3. Tên khác: Hoa bách hợp 4. Mô tả: Hoa ly (Hoa bách hợp) thuộc dạng cây thảo cao 0,5-1m, sống nhiều năm. Thân hành to màu trắng đục có khi phớt hồng, gần hình cầu, vẩy nhẵn và dễ gẫy. Lá mọc so le, hình mắc thuôn, mép nguyên, dài 2-15cm, rộng 0,5-3,5cm. Cụm hoa mọc ở đầu cành, gồm 2-6 hoa to, hình loa kèn, dài 14-16cm, ...

Read more

Cỏ lưỡi rắn trắng (Bạch hoa xà thiệt thảo, Xà thiệt thảo)

1. Cỏ lưỡi rắn trắng (Bạch hoa xà thiệt thảo) có tên khoa học: Hedyotis diffusa (Willd). 2. Họ: Cà phê (Rubiaceae). 3. Tên khác: Giáp mãnh thảo, Xà thiệt thảo, Bạch hoa xà thiệt thảo, Bồi ngòi bò, Xà châm thảo, Long thiệt thảo. 4. Mô tả: Loài cỏ nhỏ, mọc bò lan sống hàng năm. Thân màu nâu nhạt, tròn ở gốc, thân non có bốn cạnh, mang rất nhiều cành. Lá hình mác thuôn, dài khoảng 1,5 – 3,5 cm, rộng 1 – 2 mm, ...

Read more

Bạch hoa xà (Đuôi công hoa trắng, cây lá đinh, bạch tuyết hoa)

1. Bạch hoa xà có tên khoa học: Plumbago zeylanica L. 2. Họ: Đuôi công (Plumbaginaceae). 3. Tên khác: Đuôi công hoa trắng, cây lá đinh, bạch tuyết hoa, cây chiến... 4. Mô tả: Cây sống dai cao 0,3-0,6m, có gốc dạng thân rễ, với thân sù sì, bóng láng. Lá mọc so le, hình trái xoan, hơi có tai và ôm thân, nguyên, nhẵn, nhưng trăng trắng ở mặt dưới. Hoa màu trắng, thành bông ở ngọn và ở nách lá, phủ lông dính, t ...

Read more

Bạch hạc (Kiến cò, Nam uy linh tiên)

1. Bạch hạc có tên khoa học: Rhinacanthus communis Nees. 2. Họ: Ô rô (Acanthaceae). 3. Tên khác: Kiến cò, Nam uy linh tiên 4. Mô tả: Cây nhỏ mọc thành bụi, cao 1-2m, có rễ chùm. Thân non có lông mịn. Lá mọc đối, có cuống, phiến hình trứng thuôn dài, mặt trên nhẵn, mặt dưới hơi có lông mịn. Hoa nhỏ, mọc thành xim nhiều hoa ở nách lá hoặc đầu cành hay ngọn thân. Hoa màu trắng nom như con hạc đang bay. Quả nan ...

Read more

COPYRIGHT © 1997 | Y Dược 365, VN. All rights reserved. <-> Email: info@yduoc365.com | By Tuyen Nguyen |

Scroll to top